HSK 2
路上
lùshang名
trên đường; dọc đường
on the road; on the way; en route
我在路上看见一个同学。
Wǒ zài lùshang kànjiàn yí gè tóngxué.
I saw a classmate on the way.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.