HSK 2
舒服
shūfu形
thoải mái; dễ chịu
comfortable; feeling well
这个酒店的房间很舒服。
Zhège jiǔdiàn de fángjiān hěn shūfu.
This hotel room is comfortable.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.