HSK 5
舒适
shūshì形
thoải mái; dễ chịu
cozy; snug
这家旅馆的房间十分舒适。
Zhè jiā lǚ guǎn de fáng jiān shí fēn shū shì.
The rooms in this hotel are very comfortable.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.