HSK 2
送
sòng动
gửi; tặng; tiễn
to send; to deliver; to transmit; to give (as a present); to see (sb) off; to accompany; to go along with
我送朋友去地铁站。
Wǒ sòng péngyou qù dìtiě zhàn.
I take my friend to the subway station.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.