HSK 1
觉得
juéde动
cảm thấy; cho rằng
to think that ...; to feel that ...; to feel (uncomfortable etc)
我觉得这个菜很好吃。
Wǒ juéde zhège cài hěn hǎochī.
I think this dish is delicious.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 1.