HSK 5
便利
biànlì形动
tiện lợi; thuận tiện; tạo thuận lợi
convenient; easy; to facilitate
地铁给当地居民带来便利。
Dì tiě gěi dāng dì jū mín dài lái biàn lì.
The subway brings convenience to local residents.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.