HSK 7-9
高血压
gāoxuèyā名
cao huyết áp
high blood pressure; hypertension
高血压患者应定期测量血压。
Gāo xuè yā huàn zhě yīng dìng qī cè liáng xuè yā.
People with high blood pressure should have it measured regularly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.