HSK 7-9
高昂
gāo’áng动形
cao ngất; đắt đỏ
to hold (one's head) high; expensive; high (spirits etc)
运输成本上涨导致票价高昂。
Yùn shū chéng běn shàng zhǎng dǎo zhì piào jià gāo áng.
Rising transport costs led to high ticket prices.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.