HSK 7-9
颠覆
diānfù动
lật đổ; đảo lộn
to topple (i.e. knock over); to capsize; fig. to overturn (a regime, by plotting or subversion); to undermine
新技术可能颠覆传统行业。
Xīn jì shù kě néng diān fù chuán tǒng háng yè.
New technology may overturn traditional industries.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.