HSK 7-9
颠簸
diānbǒ动
xóc nảy; long đong
to be jolted around (car on a bumpy road, boat on a rough sea, aircraft experiencing turbulence); (fig.) to undergo a rough experience
山路颠簸让乘客很不舒服。
Shān lù diān bǒ ràng chéng kè hěn bù shū fu.
The bumpy mountain road made the passengers uncomfortable.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.