HSK 7-9
领悟
lǐngwù动
lĩnh ngộ; hiểu ra
to understand; to comprehend
经历失败后他领悟了耐心的价值。
Jīnglì shībài hòu tā lǐngwù le nàixīn de jiàzhí.
After experiencing failure, he understood the value of patience.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.