HSK 7-9
顾及
gùjí动
tính đến; quan tâm đến
to take into consideration; to attend to
设计入口时必须顾及轮椅使用者。
Shè jì rù kǒu shí bì xū gù jí lún yǐ shǐ yòng zhě.
The entrance design must take wheelchair users into account.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.