HSK 7-9
青睐
qīnglài动
ưu ái; chú ý thiện cảm
(literary) (lit.) to fix one's gaze on; (fig.) to show interest in; (favorable) attention; favor
这款产品深受年轻人青睐。
Zhè kuǎn chǎnpǐn shēnshòu niánqīngrén qīnglài.
This product is highly favored by young people.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.