HSK 6
青春
qīngchūn名
tuổi trẻ; thanh xuân
youth; youthfulness
大学生活是难忘的青春时光。
Dà xué shēng huó shì nán wàng de qīng chūn shí guāng.
University life is an unforgettable period of youth.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.