HSK 4
青年
qīngnián名
thanh niên; tuổi trẻ
youth; youthful years; young person; the young
很多青年参加了这次活动。
Hěn duō qīng nián cān jiā le zhè cì huó dòng.
Many young people took part in this activity.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.