HSK 7-9
配角
pèijué名
vai phụ
supporting role; minor role; (of actors) to perform together
她因出色地出演配角而获奖。
Tā yīn chūsè de chūyǎn pèijué ér huòjiǎng.
She won an award for her outstanding performance in a supporting role.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.