HSK 5
角色
juésè名
vai trò; vai diễn
role; part (in a play or movie etc); also pr. jiǎosè
她很喜欢电影里的这个角色。
Tā hěn xǐ huan diàn yǐng lǐ de zhè ge jué sè.
She really likes this character in the film.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.