HSK 5
分配
fēnpèi动
phân phối; phân công; phân bổ
to distribute; to assign; to allocate; to partition (a hard drive)
经理给每个人分配了任务。
Jīng lǐ gěi měi gè rén fēn pèi le rèn wu.
The manager assigned a task to everyone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.