HSK 7-9
避暑
bìshǔ动
tránh nóng; nghỉ mát
to be away for the summer holidays; to spend a holiday at a summer resort; to prevent sunstroke
一家人夏天常去山里避暑。
Yì jiā rén xià tiān cháng qù shān lǐ bì shǔ.
The family often goes to the mountains to escape the summer heat.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.