HSK 7-9
毕生
bìshēng名
suốt đời; cả đời
one's whole life; throughout one's life
这位医生毕生研究儿童健康。
Zhè wèi yī shēng bì shēng yán jiū ér tóng jiàn kāng.
This doctor devoted an entire life to researching children's health.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.