HSK 7-9
避难
bìnàn动
lánh nạn; tị nạn
to take refuge; to seek asylum
地震时居民迅速前往广场避难。
Dì zhèn shí jū mín xùn sù qián wǎng guǎng chǎng bì nàn.
Residents quickly went to the square for shelter during the earthquake.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.