HSK 6
躲避
duǒbì动
trốn tránh; né
to hide; to evade; to dodge; to take shelter
野兔躲避游客跑进树林。
Yě tù duǒ bì yóu kè pǎo jìn shù lín.
A wild rabbit evaded the visitors and ran into the woods.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.