HSK 7-9
辨别
biànbié动
phân biệt; nhận ra
to distinguish; to differentiate; to discern; to recognize; to tell
她能辨别两种相似的声音。
Tā néng biàn bié liǎng zhǒng xiāng sì de shēng yīn.
She can distinguish between two similar sounds.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.