HSK 7-9
跨度
kuàdù名
nhịp; khoảng cách ngang
span; horizontal distance between vertical supports
这座桥的跨度达到百米。
Zhè zuò qiáo de kuàdù dádào bǎimǐ.
The bridge has a span of one hundred meters.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.