HSK 5
度
dù量名动后缀
trải qua; mức độ; độ
to pass; to spend (time); measure; limit
他在北方度过了整个冬天。
Tā zài běi fāng dù guò le zhěng gè dōng tiān.
He spent the entire winter in the north.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.