HSK 7-9
负重
fùzhòng动
mang nặng; gánh nặng
(lit. and fig.) to carry a heavy load; to carry a heavy burden
消防员负重穿过狭窄通道。
Xiāo fáng yuán fù zhòng chuān guò xiá zhǎi tōng dào.
The firefighter carried a heavy load through the narrow passage.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.