HSK 7-9
复原
fùyuán动
khôi phục; hồi phục
to restore (sth) to (its) former condition; to recover from illness; recovery
修复师让古画逐步复原。
Xiū fù shī ràng gǔ huà zhú bù fù yuán.
The restorer gradually returned the ancient painting to its original condition.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.