HSK 7-9
富足
fùzú形
sung túc; đầy đủ
rich; plentiful
勤劳让全村生活日渐富足。
Qín láo ràng quán cūn shēng huó rì jiàn fù zú.
Hard work has made life throughout the village increasingly prosperous.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.