HSK 7-9
见解
jiànjiě名
kiến giải; quan điểm
opinion; view; understanding
老工匠对木材有独到见解。
Lǎo gōng jiàng duì mù cái yǒu dú dào jiàn jiě.
The veteran craftsperson has distinctive insights into wood.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.