HSK 7-9
行家
hángjia名
chuyên gia; người sành nghề
connoisseur; expert; veteran
买玉器最好请行家鉴定。
Mǎi yù qì zuì hǎo qǐng háng jia jiàn dìng.
It is best to ask an expert to appraise jade before buying it.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.