HSK 7-9
荒诞
huāngdàn形
hoang đường; phi lý
beyond belief; incredible; preposterous; fantastic
荒诞谣言竟引发市场恐慌。
Huāng dàn yáo yán jìng yǐn fā shì chǎng kǒng huāng.
The absurd rumor unexpectedly triggered market panic.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.