HSK 7-9
荒
huāng动
hoang; bỏ bê
desolate; shortage; scarce; out of practice
连续旱灾让大片农田荒了。
Lián xù hàn zāi ràng dà piàn nóng tián huāng le.
Successive droughts left large areas of farmland barren.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.