HSK 4
凉
liáng形
mát; làm nguội
cool; cold; to let sth cool down
饭太热了等凉一点再吃。
Fàn tài rè le děng liáng yì diǎn zài chī.
The food is too hot; eat it after it cools a little.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.