HSK 7-9
能耗
nénghào名
mức tiêu thụ năng lượng
energy consumption
新设备的能耗降低了三成。
Xīn shèbèi de nénghào jiàngdī le sānchéng.
The new equipment's energy consumption fell by thirty percent.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.