HSK 7-9
老大
lǎodà形副
anh cả; thủ lĩnh
old age; very; eldest child in a family; leader of a group
他是家中老大,很早就担起责任。
Tā shì jiāzhōng lǎodà, hěn zǎo jiù dānqǐ zérèn.
As the eldest child, he took on responsibility at an early age.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.