HSK 7-9
翻番
fānfān动
tăng gấp đôi
to double; to increase by a certain number of times
新产品销量一年内翻番。
Xīn chǎn pǐn xiāo liàng yì nián nèi fān fān.
Sales of the new product doubled within a year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.