HSK 7-9
绝技
juéjì名
tuyệt kỹ
consummate skill; supreme feat; tour-de-force; stunt
杂技演员展示了高空绝技。
Zá jì yǎn yuán zhǎn shì le gāo kōng jué jì.
The acrobat performed a breathtaking aerial feat.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.