HSK 7-9
纲领
gānglǐng名
cương lĩnh; nguyên tắc chỉ đạo
program (i.e. plan of action); guiding principle
代表大会通过了行动纲领。
Dài biǎo dà huì tōng guò le xíng dòng gāng lǐng.
The congress adopted a program of action.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.