HSK 7-9
筹集
chóují动
gây quỹ; huy động
to collect money; to raise funds
志愿者为灾区筹集物资。
Zhì yuàn zhě wèi zāi qū chóu jí wù zī.
Volunteers collected supplies for the disaster area.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.