HSK 7-9
第一手
dìyīshǒu形
trực tiếp; đầu tay
first-hand
记者赶到现场获取第一手资料。
Jì zhě gǎn dào xiàn chǎng huò qǔ dì yī shǒu zī liào.
The reporter reached the scene to obtain firsthand information.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.