HSK 7-9
地狱
dìyù名
địa ngục
hell; underworld; (Buddhism) Naraka; (coll.) (of humor, jokes, content etc) extremely dark or morally transgressive
那场战争让城市仿佛地狱。
Nà chǎng zhàn zhēng ràng chéng shì fǎng fú dì yù.
The war made the city seem like hell.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.