HSK 7-9
地下水
dìxiàshuǐ名
nước ngầm
groundwater
农田主要依靠地下水灌溉。
Nóng tián zhǔ yào yī kào dì xià shuǐ guàn gài.
The farmland is irrigated mainly with groundwater.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.