HSK 7-9
窘迫
jiǒngpò形
túng quẫn; khó xử
poverty-stricken; very poor; hard-pressed; in a predicament
收入下降使家庭生活变得窘迫。
Shōu rù xià jiàng shǐ jiā tíng shēng huó biàn de jiǒng pò.
Falling income left the family in financial hardship.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.