HSK 6
被迫
bèipò动
bị ép buộc
to be compelled; to be forced
大雨让比赛被迫暂停。
Dà yǔ ràng bǐ sài bèi pò zàn tíng.
Heavy rain forced the match to be suspended.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.