HSK 7-9
敬重
jìngzhòng动
kính trọng; tôn kính
to respect deeply; to revere; to esteem
年轻人都很敬重村里的老医生。
Nián qīng rén dōu hěn jìng zhòng cūn lǐ de lǎo yī shēng.
Young people all deeply respect the old doctor in the village.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.