HSK 7-9
急迫
jípò形
cấp bách; khẩn thiết
urgent; pressing; imperative
灾区目前最急迫的是饮水。
Zāi qū mù qián zuì jí pò de shì yǐn shuǐ.
Drinking water is the most urgent need in the disaster area.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.