HSK 5
好奇
hàoqí形
tò mò; hiếu kỳ
inquisitive; curious; inquisitiveness; curiosity
孩子对机器人的功能很好奇。
Hái zi duì jī qì rén de gōng néng hěn hào qí.
The child is curious about the robot's functions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.