HSK 2
离
lí动
cách; rời
to leave; to part from; to be away from; (in giving distances) from; without (sth); independent of; surname Li
饭馆离学校不太远。
Fànguǎn lí xuéxiào bú tài yuǎn.
The restaurant is not far from the school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.