HSK 7-9
福气
fúqi名
phúc khí; may mắn
good fortune; a blessing
能和家人平安相伴是福气。
Néng hé jiā rén píng ān xiāng bàn shì fú qi.
Being safe and together with family is a blessing.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.