HSK 7-9
俘虏
fúlǔ动名
tù binh; bắt làm tù binh
to take prisoner; a captive (usu. a prisoner of war)
战后双方交换了受伤俘虏。
Zhàn hòu shuāng fāng jiāo huàn le shòu shāng fú lǔ.
The two sides exchanged wounded prisoners after the war.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.